VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cho phép" (1)

Vietnamese cho phép
button1
English Vallow
Example
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
My Vocabulary

Related Word Results "cho phép" (0)

Phrase Results "cho phép" (5)

được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y